拼
半斤八两
HSK3idioms 0 · Lv.1
bànjīnbāliǎng
như nhau; ngang ngửa; chẳng khác gì nhau; chẳng hơn gì nhau; kẻ tám lạng, người nửa cân
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
这两个球队半斤八两。
Zhè liǎng gè qiúduì bànjīnbāliǎng.
≈HSK6
Hai đội này ngang tài ngang sức.
These two teams are about the same.
他们俩其实是半斤八两。
Tāmen liǎ qíshí shì bànjīnbāliǎng.
≈HSK6
Thực ra cả hai đều ngang ngang nhau.
The two of them are actually six of one and half a dozen of the other.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分