WinHSK

打翻身仗

HSK6v
0 · Lv.1
fānshēnzhàng

lật ngược tình thế; chuyển bại thành thắng; khắc phục khó khăn

work hard/battle for a decisive change for the better

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

他凭借坚强的意志,打了一场人生的翻身仗。

Tā píngjiè jiānqiáng de yìzhì, dǎ le yī chǎng rénshēng de fānshēnzhàng.

HSK6

Anh ấy dựa vào ý chí kiên cường và đã làm nên cuộc lội ngược dòng trong cuộc sống.

With his strong will, he turned his life around.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan