拼
春风得意
HSK4idioms 0 · Lv.1
chūnfēngdéyì
đường làm quan rộng mở; thăng quan tiến chức thuận lợi (sau khi đỗ tiến sĩ, cưỡi ngựa đi trong mùa xuân, chỉ trong một ngày đã ngắm được toàn cảnh đông kinh Tràng An)
漢越
字解构
Phân tích chữ春chūnHSK3xuân; mùa xuân风fēngHSK3gió得de多音HSK1dùng sau động từ và tính từ biểu thị bổ ngữ hoặc trình độ意yìHSK2ý; ý nghĩ; điều suy nghĩ
认识每个字,再去看它们组成的词 →
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分