拼
望梅止渴
HSK6idioms 0 · Lv.1
wàngméizhǐkě
trông mơ giải khát; ăn bánh vẽ; trông mai giải khát (ví với việc dùng ảo tưởng để tự an ủi) (do tích: quân lính trên đường hành quân rất khát. Thấy vậy Tào Tháo liền bảo rằng, họ sắp sửa hành quân qua rừng mơ. Nghe vậy, ai nấy đều ứa nước miếng và cảm thấy đỡ khát hẳn)
quench one's thirst by thinking of plums—console oneself with false hopes; feed on fancies; seek comfort in one's imagination
漢越
字解构
Phân tích chữ望wàngHSK2trông; nhìn (xa); vọng梅méiHSK6cây mai; cây mơ止zhǐHSK4dừng; dừng lại; ngừng渴kěHSK3khát; khát nước
认识每个字,再去看它们组成的词 →
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分