WinHSK

络绎不绝

HSK7-9
0 · Lv.1
luòyì-bùjué

nườm nượp; không ngừng; như mắc cửi; liên tục không ngớt; đông như trẩy hội

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容接连不断。多指路上行人、车马或河道上船只。
义项 idiomsHSK7-9

nườm nượp; không ngừng; như mắc cửi; liên tục không ngớt; đông như trẩy hội

形容接连不断。多指路上行人、车马或河道上船只。

免费例句

庙会期间,香火络绎不绝。

Miàohuì qījiān, xiānghuǒ luòyìbùjué.

HSK6

Trong suốt lễ hội đền, khách thập phương đến cầu may không ngừng.

During the temple fair, worshippers came in an endless stream.

由于他敬业的精神早已为人们所知,所以来找他送快递的客户络绎不绝。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan