拼
量体裁衣
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
liàngtǐcáiyī
tuỳ cơ ứng biến; liệu cơm gắp mắm; tuỳ theo vóc dáng mà cắt áo (ví với việc biết căn cứ vào tình hình thực tế mà giải quyết vấn đề)
cut the garment/coat/clothes/dress according to the figure―act as the circumstance allows/requires; act according to actual circumstances
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
标准不要太高,要量体裁衣。
biāozhǔn búyào tài gāo, yào liàng tǐ cái yī.
≈HSK6
Đừng đặt tiêu chuẩn quá cao, phải liệu cơm gắp mắm.
Don't set the standards too high; act according to actual circumstances.
计划要量体裁衣,切实可行。
Jìhuà yào liàngtǐ cáiyī, qièshí kěxíng.
≈HSK7-9
Kế hoạch cần phù hợp với thực tế, khả thi.
Plans should be tailored to the situation and be practical.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分