量体裁衣
HSK7-9idiomstuỳ cơ ứng biến; liệu cơm gắp mắm; tuỳ theo vóc dáng mà cắt áo (ví với việc biết căn cứ vào tình hình thực tế mà giải quyết vấn đề)
cut the garment/coat/clothes/dress according to the figure―act as the circumstance allows/requires; act according to actual circumstances
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 按照身材剪裁衣裳,比喻根据实际情况办事
tuỳ cơ ứng biến; liệu cơm gắp mắm; tuỳ theo vóc dáng mà cắt áo (ví với việc biết căn cứ vào tình hình thực tế mà giải quyết vấn đề)
按照身材剪裁衣裳,比喻根据实际情况办事
标准不要太高,要量体裁衣。
biāozhǔn búyào tài gāo, yào liàng tǐ cái yī.
Đừng đặt tiêu chuẩn quá cao, phải liệu cơm gắp mắm.
Don't set the standards too high; act according to actual circumstances.
计划要量体裁衣,切实可行。
Jìhuà yào liàngtǐ cáiyī, qièshí kěxíng.
Kế hoạch cần phù hợp với thực tế, khả thi.
Plans should be tailored to the situation and be practical.