拼
金蝉脱壳
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
jīnchántuōqiào
kim thiền thoát xác; lặng lẽ chuồn mất (ví với việc dùng mưu trí trốn thoát không kịp phát hiện)
cicada sloughing its skin―slip out of a predicament/siege by strategy; escape by cunning manoeuvring
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻用计脱逃而使对方不能及时发觉
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
kim thiền thoát xác; lặng lẽ chuồn mất (ví với việc dùng mưu trí trốn thoát không kịp phát hiện)
比喻用计脱逃而使对方不能及时发觉
免费例句
张三欠下这么多债务,小心他来个金蝉脱壳,一走了之。
Zhāng Sān qiànxià zhème duō zhàiwù, xiǎoxīn tā lái ge jīnchán tuōqiào, yì zǒu liǎo zhī.
≈HSK6
Trương San nợ nần nhiều như vậy, cẩn thận sẽ ra khỏi vỏ ốc mà bỏ đi.
Zhang San owes so much debt; be careful he might use a clever escape and just leave.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分