chủ (người mời và tiếp khách)
main; primary 参见: 主 力; 主 次
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 邀请并接待客人的人(跟“宾”“客”相对)
- 拥有权力或财产的人;处于支配地位的人
- 旧社会中占有奴隶或雇用仆役的人 (跟''奴、仆''相对)
- 跟事情有直接关系的
- 基督教、犹太教等对所信仰的神的称呼
- 对事情确定的看法
- 死人的牌位
- 姓
- 主持;负主要责任
- 对事情怎么处理有某种看法,提出某种建议
- 事情没有发生以前就显示要有好事情、坏事情或者自然变化等
- 最基本的;最重要的
- 自身的;出于自身的
义项
Nghĩachủ (người mời và tiếp khách)
邀请并接待客人的人(跟“宾”“客”相对)
主人要求仆人完成任务。
Zhǔrén yāoqiú púrén wánchéng rènwù.
Chủ nhà yêu cầu người hầu hoàn thành nhiệm vụ.
The master asked the servant to complete the task.
近年来的一些调查发现,那些“女主外、男主内”的家庭形式虽然大多是由于经济状况的无奈选择,却不一定不幸福。
chủ; người chủ (người có quyền hoặc tài sản)
拥有权力或财产的人;处于支配地位的人
chủ; chủ nô (của đầy tớ; người hầu)
旧社会中占有奴隶或雇用仆役的人 (跟''奴、仆''相对)
người đương sự
跟事情有直接关系的
chúa (tín đồ đạo Cơ Đốc gọi Thượng Đế)
基督教、犹太教等对所信仰的神的称呼
他们在教堂里敬拜上帝。
Tāmen zài jiàotáng lǐ jìngbài Shàngdì.
Họ thờ phụng Chúa trong nhà thờ.
They worship God in the church.
chủ kiến; chủ định; chủ ý
对事情确定的看法
bài vị
死人的牌位
họ Chủ
姓
chủ trì; phụ trách; coi giữ; dẫn dắt
主持;负主要责任
他主管这个项目的进展。
Tā zhǔguǎn zhège xiàngmù de jìnzhǎn.
Anh ấy chủ trì tiến độ của dự án này.
He is in charge of the progress of this project.
他主导了公司的发展战略。
Tā zhǔdǎo le gōngsī de fāzhǎn zhànlüè.
Anh ấy dẫn dắt chiến lược phát triển của công ty.
He led the company's development strategy.
chủ trương; quyết định
对事情怎么处理有某种看法,提出某种建议
báo trước; báo hiệu; ứng vào
事情没有发生以前就显示要有好事情、坏事情或者自然变化等
chính; quan trọng nhất; cơ bản nhất
最基本的;最重要的
他们是公司的主力员工。
Tāmen shì gōngsī de zhǔlì yuángōng.
Họ là nhân viên chủ lực của công ty.
They are the key employees of the company.
chủ; tự chủ; tự mình
自身的;出于自身的
Tình huống & hội thoại
你创业初期,手机卖得怎么样?有没有…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️