返回查词 业余yèyúHSK5rảnh; rảnh rỗi; rảnh rang其余qíyúHSK5còn lại; ngoài ra多余duōyúHSK6dư; thừa; dư thừa; nhiều hơn剩余shèngyúHSK6dư; thừa; dôi ra; thừa ra余额yú’éHSK6số dư; số dôi ra; số còn lại余地yúdìHSK7-9chỗ trống; phần trống; khoảng trống余生yú shēngHSK5cuối đời; quãng đời còn lại课余kèyúHSK5ngoài giờ học; sau giờ học之余zhī yúHSK5ngoài有余yǒuyúHSK5có thừa; có dư; có dôi
余
yú
ㄩˊHSK5v, num单字
ngoài; sau khi
漢越 dư
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指某种事情、情况以外或以后的时间
- 姓
- 多出来的部分
- 我
- 剩下
- 剩下的;多出来的
- 大数或度量单位等后面的零头
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
ngoài; sau khi
指某种事情、情况以外或以后的时间
仓库里还有很多旧货物。
Cāngkù li hái yǒu hěnduō jiù huòwù.
≈HSK4
Trong kho vẫn còn rất nhiều hàng hóa cũ.
There is still a lot of old goods in the warehouse.
我常常思考过去的事情。
Wǒ chángcháng sīkǎo guòqù de shìqing.
≈HSK4
Tôi thường suy nghĩ về những chuyện quá khứ.
I often think about past events.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
họ Dư
姓
他姓余。
Tā xìng Yú.
≈HSK1
Anh ấy họ Dư.
His surname is Yu.
义项 ③n≈HSK5
phần dư
多出来的部分
义项 ④pro≈HSK5
tôi; ta; tao
我
我努力追求梦想。
Wǒ nǔlì zhuīqiú mèngxiǎng.
≈HSK5
Tôi nỗ lực theo đuổi ước mơ.
I strive to pursue my dreams.
义项 ⑤v≈HSK5
dư; thừa
剩下
义项 6adj≈HSK5
còn; còn lại
剩下的;多出来的
仓库里还有很多货物。
Cāngkù lǐ hái yǒu hěn duō huòwù.
≈HSK4
Trong kho còn rất nhiều hàng hóa.
There is still a lot of goods in the warehouse.
义项 7numb≈HSK5
hơn; trên (chỉ số lẻ sau số nguyên)
大数或度量单位等后面的零头
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️