WinHSK
返回查词
bǎo
ㄅㄠˇ
HSK4v, n单字

bảo vệ; gìn giữ

households] 参见: 保 甲制度

漢越 bàu, bảo, hựu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 保护;守卫
  2. 保持;维持(原状)
  3. 保证;担保做到
  4. 担保(不犯罪、不逃走等)
  5. 养育;抚养
  6. 担保人;保证人或者保育幼儿的人
  7. 旧时户籍的编制单位;保甲

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

bảo vệ; gìn giữ

保护;守卫

他保证能成功,别担心。

tā bǎo zhèng néng chéng gōng , bié dān xīn 。

HSK3

Anh ấy đảm bảo thành công, đừng lo.

He guarantees success, don't worry.

他们保卫边疆人民的安全。

tā men bǎo wèi biān jiāng rén mín de ān quán

HSK5

Họ bảo vệ an toàn cho người dân biên giới.

They protect the safety of the people in the border areas.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

giữ; giữ lại; duy trì; bảo tồn

保持;维持(原状)

义项 vHSK4

đảm bảo; cam đoan; chắc chắn

保证;担保做到

义项 vHSK4

đảm bảo; bảo lãnh

担保(不犯罪、不逃走等)

义项 vHSK4

nuôi dưỡng; dưỡng dục; nuôi dạy

养育;抚养

义项 6nHSK4

bảo mẫu; người trông nom; người bảo lãnh; người bảo đảm

担保人;保证人或者保育幼儿的人

义项 7nHSK4

bảo (đơn vị biên chế hộ tịch xưa)

旧时户籍的编制单位;保甲

义项 8nHSK4

họ Bảo

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️