tạnh; im; dừng; ngừng; ngưng lại; ngưng chạy
settled; ready 参见: 停 当; 停 妥
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 止息;中断
- 停留
- 停放
- 总数分成几等份
- 准备好;稳定的;好的
义项
Nghĩatạnh; im; dừng; ngừng; ngưng lại; ngưng chạy
止息;中断
车在路边停住了。
chē zài lù biān tíng zhù le
Chiếc xe dừng lại bên đường.
The car stopped by the roadside.
大风到晚上才停了。
dà fēng dào wǎn shàng cái tíng le。
Gió mạnh mãi đến tối mới ngớt.
The strong wind didn't stop until evening.
dừng lại; lưu lại; ở lại
停留
车停在门口。
chē tíng zài mén kǒu
Xe dừng lại ở cửa.
The car is parked at the door.
我们在山顶停了一会儿。
wǒ men zài shān dǐng tíng le yī huì er
Chúng tôi dừng lại một lúc ở đỉnh núi.
We stopped for a while at the top of the mountain.
đỗ; đậu; dừng
停放
汽车停在哪儿?
qì chē tíng zài nǎ er
Xe ô tô đậu ở đâu?
Where is the car parked?
车停在大门口。
chē tíng zài dà mén kǒu
Xe đỗ trước cổng.
The car is parked at the main gate.
phần
总数分成几等份
三停米还没有买到。
sān tíng mǐ hái méi yǒu mǎi dào
Ba phần gạo vẫn chưa mua được.
Three-tenths of the rice hasn't been bought yet.
sẵn sàng; ổn định; ổn thoả; thỏa đáng
准备好;稳定的;好的
Tình huống & hội thoại
小姐,这儿是出口,禁止停车,你的车…HSK4
前面那条路太窄了,车子可能开不进去。HSK4
你把车停哪儿了,离这儿远吗?HSK4
真糟糕,飞往伦敦的航班取消了。HSK5
刚才又是打雷又是闪电的,真吓人。HSK5
对面那辆车开着远光灯,我都看不清路…HSK5
航班临时推迟了一个小时,让你久等了…HSK5
今天我们请到了西安大唐西市博物馆的…HSK6
周晔老师,您好。很高兴您能接受我们…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️