WinHSK
返回查词
jìn
ㄐㄧㄣˋ
HSK6n单字多音

sức lực; khoẻ mạnh; sức mạnh / tinh thần; tình cảm; lòng hăng hái; nhiệt tình

漢越 kinh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (劲儿) 力气
  2. (劲儿) 精神;情绪
  3. (劲儿) 神情;态度
  4. 趣味

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

sức lực; khoẻ mạnh; sức mạnh

(劲儿) 力气

,我们谈点别的吧。

HSK3

Chán quá, chúng ta nói chuyện khác đi.

I am not interested in this topic at all. Let's talk about something else. 这部影片太没 劲 了。

但是小男孩使了很大劲,也没把花盆搬起来。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

tinh thần; tình cảm; lòng hăng hái; nhiệt tình

(劲儿) 精神;情绪

义项 nHSK6

tinh thần; vẻ; thái độ; dáng vẻ

(劲儿) 神情;态度

义项 nHSK6

thú vị; ý vị

趣味

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️