返回查词 使劲shǐjìnHSK6gắng sức; ra sức劲儿jìn érHSK6sức; sức lực费劲fèijìnHSK7-9tốn sức; hao sức; phí sức; mất sức对劲duì jìnHSK6hợp; phù hợp; thích hợp; thoải mái; vừa ý差劲chà jìnHSK6dở; tệ; kém; dở ẹc; tồi tệ; kém cỏi (về chất lượng, phẩm chất hoặc năng lực)没劲méijìnHSK7-9mệt mỏi; kiệt sức强劲qiángjìngHSK7-9mạnh; mạnh mẽ较劲jiàojìnHSK7-9so; tranh; so đo; so tài; phân cao thấp起劲qǐjìnHSK7-9sôi nổi; hăng say; nhiệt tình; hăng hái干劲gànjìnHSK7-9nhiệt huyết; tinh thần; năng nổ; sự nhiệt tình; sự nhiệt huyết; lòng hăng hái; tinh thần hăng hái
读音
劲
jìn
ㄐㄧㄣˋHSK6n单字多音
sức lực; khoẻ mạnh; sức mạnh / tinh thần; tình cảm; lòng hăng hái; nhiệt tình
漢越 kinh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (劲儿) 力气
- (劲儿) 精神;情绪
- (劲儿) 神情;态度
- 趣味
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
sức lực; khoẻ mạnh; sức mạnh
(劲儿) 力气
,我们谈点别的吧。
≈HSK3
Chán quá, chúng ta nói chuyện khác đi.
I am not interested in this topic at all. Let's talk about something else. 这部影片太没 劲 了。
但是小男孩使了很大劲,也没把花盆搬起来。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
tinh thần; tình cảm; lòng hăng hái; nhiệt tình
(劲儿) 精神;情绪
义项 ③n≈HSK6
tinh thần; vẻ; thái độ; dáng vẻ
(劲儿) 神情;态度
义项 ④n≈HSK6
thú vị; ý vị
趣味
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️