返回查词 愿意yuànyìHSK3nguyện; vui lòng; bằng lòng; sẵn lòng; nguyện ý; tình nguyện; đồng ý愿望yuànwàngHSK5ước vọng; ước mơ; nguyện vọng; ý nguyện; mong muốn宁愿nìngyuànHSK7-9thà rằng; thà志愿zhìyuànHSK7-9nguyện vọng; chí nguyện (ý chí và nguyện vọng)许愿xǔyuànHSK7-9ước; cầu nguyện祝愿zhùyuànHSK6chúc; cầu chúc; chúc nguyện; ước nguyện意愿yìyuànHSK7-9nguyện vọng; tâm nguyện; ý muốn情愿qíngyuànHSK7-9tự giác; tự nguyện; tình nguyện自愿zìyuànHSK6tự nguyện但愿dànyuànHSK7-9chỉ mong; hy vọng; nguyện rằng; mong rằng; giá như; ước gì
愿
yuàn
ㄩㄢˋHSK3v单字
nguyện vọng; mong muốn; mong ước
honest and cautious
漢越 nguyện
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 希望将来能达到某种目的的想法
- 向神、佛祈祷时所许下的酬谢心愿
- 想达到某种愿望;希望
- 乐意,因符合自己的心愿而同意
- 老实谨慎
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
nguyện vọng; mong muốn; mong ước
希望将来能达到某种目的的想法
弈秋收了两个学生,一个态度非常认真,上课很专心;另一个上课总是走神儿,经常朝窗外看,课后也不愿下功夫。
≈HSK5
祝英台对他说:“我有个双胞胎妹妹,我愿做媒,让她和你结为夫妻,你愿意吗?
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
ý nguyện; ý muốn
向神、佛祈祷时所许下的酬谢心愿
义项 ③v≈HSK3
mong; mong muốn
想达到某种愿望;希望
愿他身体健康。
Yuàn tā shēntǐ jiànkāng.
≈HSK4
Chúc anh ấy sức khỏe tốt.
May he be healthy.
义项 ④v≈HSK3
sẵn lòng
乐意,因符合自己的心愿而同意
义项 ⑤adj≈HSK3
thật thà; cẩn thận; cẩn trọng
老实谨慎
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️