返回查词 撩妹liáo mèiHSK1cua gái; tán gái; trêu gái; thả thính撩拨liáo bōHSK1trêu chọc; trêu ghẹo; chọc ngoáy撩逗liáo dòuHSK1chọc ghẹo; khiêu khích; trêu ghẹo撩惹liáo rěHSK1trêu chọc; ghẹo; trêu; trêu ghẹo撩动liáo dòngHSK1lay động; rung động; lướt nhẹ qua; ngoáy撩乱liáo luànHSK1hỗn loạn; lộn xộn眼花撩乱yǎn huā liáo luànHSK4Mắt hoa; lòng rối bời.
◇Tây sương kí 西廂記: Chỉ giáo nhân nhãn hoa liêu loạn khẩu nan ngôn; hồn linh nhi phi tại bán thiên 只教人眼花撩亂口難言; 魂靈兒飛在半天 (Đệ nhất bổn; đệ nhất chiết) Chỉ làm mắt hoa; lòng rối reng; miệng khó nói; thần hồn bay bổng tận lưng trời.
§ Nhượng Tống dịch thơ: Mắt hoa; miệng những nghẹn lời; Thần hồn tơi tả lưng trời bay xa. Cũng viết là nhãn hoa liêu loạn 眼花瞭亂; nhãn hoa liễu loạn 眼花繚亂.
☆Tương tự: mục mê ngũ sắc 目迷五色.
读音
撩
liáo
ㄌㄧㄠHSK1v单字多音
trêu; tán; ghẹo; chọc; chọc ghẹo, thả thính
漢越 liêu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 撩拔
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
trêu; tán; ghẹo; chọc; chọc ghẹo, thả thính
撩拔
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️