WinHSK
返回查词
zhěng
ㄓㄥˇ
HSK4adj单字

trọn; cả; chẵn; toàn bộ; đầy đủ

whole; complete; full; entire 参见: 整 个; 整 套;完 整

漢越 chỉnh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 全部在内,没有剩余或残缺;完整 (跟''零''相对)
  2. 整齐
  3. 搞;弄
  4. 修理
  5. 使吃苦头
  6. 整理;整顿

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

trọn; cả; chẵn; toàn bộ; đầy đủ

全部在内,没有剩余或残缺;完整 (跟''零''相对)

他花了一整天完成作业。

tā huā le yī zhěng tiān wán chéng zuò yè

HSK3

Anh ấy mất cả ngày để làm xong bài tập.

He spent a whole day finishing his homework.

比如:当孩子搬不动他整箱的积木时,可以问问孩子“怎么办呢”。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

ngay ngắn; ngăn nắp; chỉnh tề; trật tự

整齐

他的办公桌很整洁。

tā de bàn gōng zhuō hěn zhěng jié

HSK4

Bàn làm việc của anh ấy rất gọn gàng.

His desk is very tidy.

义项 vHSK4

làm

搞;弄

你又在搞什么新花样?

nǐ yòu zài gǎo shén me xīn huā yàng

HSK5

Mày lại nghịch cái trò mới gì thế?

What new trick are you up to again?

义项 vHSK4

sửa chữa; sửa sang

修理

义项 vHSK4

hành hạ, trừng phạt (làm cho cực khổ)

使吃苦头

义项 6vHSK4

chỉnh đốn; điều chỉnh; chỉnh lý; thu xếp; thu dọn

整理;整顿

学校要整顿教学纪律。

xué xiào yào zhěng dùn jiào xué jì lǜ

HSK5

Nhà trường cần chỉnh đốn kỷ luật giảng dạy.

The school needs to rectify teaching discipline.

Tình huống & hội thoại

您好,您的账户里还有十万元整。HSK5
您好,您的账户里还有十万元整。
如果把这笔钱转存成定期,利息是多少?
那要看您存多久,一年的话三千多,两年的高一些。
那我存两年的吧。
好的。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️