WinHSK
返回查词
shī
HSK5n, v单字

thi hành; thực thi; làm; tiến hành

bring/put into effect; execute; carry out 参见: 施 行;措 施 ;软硬兼 施

漢越 thi, thí

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 实行; 施展
  2. 给予
  3. 施舍
  4. 在物体上加某种东西
  5. (Shī) 姓

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

thi hành; thực thi; làm; tiến hành

实行; 施展

他施展才华赢得了比赛。

tā shī zhǎn cái huá yíng dé le bǐ sài。

HSK5

Anh ấy phô diễn tài năng để giành chiến thắng.

He displayed his talent and won the competition.

这次他发现,施助者不但愉快地接受了他的小礼物,还反过来对他表示感谢。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

cho; làm; gây

给予

别给孩子太大压力。

Bié gěi háizi tài dà yālì.

HSK4

Đừng gây áp lực quá lớn cho trẻ.

Don't put too much pressure on the child.

他不断向对方施压。

Tā bùduàn xiàng duìfāng shī yā.

HSK5

Anh ấy không ngừng gây áp lực cho đối phương.

He constantly puts pressure on the other party.

义项 vHSK5

ban cho; trợ cấp; giúp đỡ

施舍

他经常施舍钱财给乞丐。

Tā jīngcháng shīshě qiáncái gěi qǐgài.

HSK6

Anh ấy thường bố thí tiền bạc cho người ăn xin.

He often gives money to beggars.

义项 vHSK5

xoa; bón; thoa

在物体上加某种东西

她对着镜子在擦粉。

Tā duìzhe jìngzi zài cā fěn.

HSK4

Cô ấy đang thoa phấn trước gương.

She is applying powder in front of the mirror.

义项 nHSK5

họ Thi

(Shī) 姓

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️