thi hành; thực thi; làm; tiến hành
bring/put into effect; execute; carry out 参见: 施 行;措 施 ;软硬兼 施
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 实行; 施展
- 给予
- 施舍
- 在物体上加某种东西
- (Shī) 姓
义项
Nghĩathi hành; thực thi; làm; tiến hành
实行; 施展
他施展才华赢得了比赛。
tā shī zhǎn cái huá yíng dé le bǐ sài。
Anh ấy phô diễn tài năng để giành chiến thắng.
He displayed his talent and won the competition.
这次他发现,施助者不但愉快地接受了他的小礼物,还反过来对他表示感谢。
cho; làm; gây
给予
别给孩子太大压力。
Bié gěi háizi tài dà yālì.
Đừng gây áp lực quá lớn cho trẻ.
Don't put too much pressure on the child.
他不断向对方施压。
Tā bùduàn xiàng duìfāng shī yā.
Anh ấy không ngừng gây áp lực cho đối phương.
He constantly puts pressure on the other party.
ban cho; trợ cấp; giúp đỡ
施舍
他经常施舍钱财给乞丐。
Tā jīngcháng shīshě qiáncái gěi qǐgài.
Anh ấy thường bố thí tiền bạc cho người ăn xin.
He often gives money to beggars.
xoa; bón; thoa
在物体上加某种东西
她对着镜子在擦粉。
Tā duìzhe jìngzi zài cā fěn.
Cô ấy đang thoa phấn trước gương.
She is applying powder in front of the mirror.
họ Thi
(Shī) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️