返回查词 旺季wàngjìHSK7-9mùa rộ; mùa đắt hàng; mùa cao điểm; mùa buôn bán (trong sản xuất và kinh doanh)旺盛wàngshèngHSK7-9hăng hái; phấn chấn; khí thế; mãnh liệt; thịnh vượng兴旺xīngwàngHSK7-9thịnh vượng; hưng thịnh; phồn thịnh旺火wàng huǒHSK7-9Lửa mạnh; thịnh vượng; lửa lớn健旺jiàn wàngHSK7-9sức khoẻ dồi dào; cường tráng; sung sức旺角wàng jiǎoHSK7-9Khu Vượng Giác旺月wàng yuèHSK7-9tháng thịnh vượng; tháng rộ; tháng đắt hàng; tháng đông khách旺势wàng shìHSK7-9Sự phồn thịnh. xu thế昌旺chāng wàngHSK7-9hưng vượng; hưng thịnh畅旺chàng wàngHSK7-9thuận lợi; phát đạt; hưng thịnh
旺
wàng
ㄨㄤˋHSK7-9adj单字
thịnh vượng; thịnh; mạnh; rừng rực; vượng
漢越 vượng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旺盛
- 多;充足
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
thịnh vượng; thịnh; mạnh; rừng rực; vượng
旺盛
医院里病人很多。
Yīyuàn lǐ bìngrén hěn duō.
≈HSK3
Bệnh nhân trong bệnh viện rất đông.
There are many patients in the hospital.
经济繁荣,大家都很高兴。
jīngjì fánróng, dàjiā dōu hěn gāoxìng.
≈HSK5
Kinh tế thịnh vượng, mọi người đều rất vui.
The economy is booming, and everyone is very happy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
nhiều; dồi dào; đầy đủ
多;充足
这条街上商店很多。
Zhè tiáo jiē shàng shāngdiàn hěn duō.
≈HSK3
Cửa hàng trên con phố này rất nhiều.
There are many shops on this street.
义项 ③n≈HSK7-9
họ Vượng
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️