WinHSK
返回查词
qīng
ㄑㄧㄥ
HSK3adj, v单字

trong; thanh; trong suốt; trong veo

unmixed; pure; unadulterated 参见: 清 唱; 清 醇; 清

漢越 sảnh, thanh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (液体或气体) 纯净没有混杂的东西 (跟''浊''相对)
  2. 寂静
  3. 公正廉洁
  4. 清楚;明白
  5. 单纯,没有掺杂或配合的东西
  6. 洁净;纯洁
  7. 使纯洁;使干净
  8. 使清楚;结清
  9. 点验
  10. 朝代,公元1616-1912,满族人爱新觉罗·努尔哈赤所建初名后金,1636年改为清1644年入关,定都北京11.

义项

Nghĩa
义项 adjHSK3

trong; thanh; trong suốt; trong veo

(液体或气体) 纯净没有混杂的东西 (跟''浊''相对)

清得可以看见河底的水草和成群的小鱼

HSK4

河水不深,非常清

HSK4

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK3

lặng; vắng; im ắng; yên tĩnh

寂静

书店里非常安静。

Shūdiàn lǐ fēicháng ānjìng.

HSK3

Trong tiệm sách rất yên tĩnh.

The bookstore is very quiet.

她喜欢安静的地方。

Tā xǐhuān ānjìng de dìfang.

HSK3

Cô ấy thích nơi yên tĩnh.

She likes quiet places.

义项 adjHSK3

trong sạch; liêm khiết

公正廉洁

义项 adjHSK3

rõ ràng; minh bạch; sáng tỏ

清楚;明白

义项 adjHSK3

thuần; đơn thuần

单纯,没有掺杂或配合的东西

她喜欢清一色的装饰风格。

Tā xǐhuān qīngyīsè de zhuāngshì fēnggé.

HSK5

Cô ấy thích phong cách trang trí đơn giản.

She likes a uniform decoration style.

义项 6adjHSK3

nguyên chất; thuần khiết; tinh khiết

洁净;纯洁

义项 7vHSK3

thanh lọc; làm sạch; làm ngay ngắn

使纯洁;使干净

他们开始清除杂草。

Tāmen kāishǐ qīngchú zá cǎo.

HSK5

Họ bắt đầu nhổ cỏ dại.

They started to clear the weeds.

义项 8vHSK3

làm xong; hoàn tất

使清楚;结清

义项 9vHSK3

soát; kiểm kê

点验

义项 10nHSK3

nhà Thanh; đời Thanh (Trung Quốc, công nguyên 1616-1912)

朝代,公元1616-1912,满族人爱新觉罗·努尔哈赤所建初名后金,1636年改为清1644年入关,定都北京11.

义项 11nHSK3

họ Thanh

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️