trong; thanh; trong suốt; trong veo
unmixed; pure; unadulterated 参见: 清 唱; 清 醇; 清
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (液体或气体) 纯净没有混杂的东西 (跟''浊''相对)
- 寂静
- 公正廉洁
- 清楚;明白
- 单纯,没有掺杂或配合的东西
- 洁净;纯洁
- 使纯洁;使干净
- 使清楚;结清
- 点验
- 朝代,公元1616-1912,满族人爱新觉罗·努尔哈赤所建初名后金,1636年改为清1644年入关,定都北京11.
- 性
义项
Nghĩatrong; thanh; trong suốt; trong veo
(液体或气体) 纯净没有混杂的东西 (跟''浊''相对)
清得可以看见河底的水草和成群的小鱼
河水不深,非常清
lặng; vắng; im ắng; yên tĩnh
寂静
书店里非常安静。
Shūdiàn lǐ fēicháng ānjìng.
Trong tiệm sách rất yên tĩnh.
The bookstore is very quiet.
她喜欢安静的地方。
Tā xǐhuān ānjìng de dìfang.
Cô ấy thích nơi yên tĩnh.
She likes quiet places.
trong sạch; liêm khiết
公正廉洁
rõ ràng; minh bạch; sáng tỏ
清楚;明白
thuần; đơn thuần
单纯,没有掺杂或配合的东西
她喜欢清一色的装饰风格。
Tā xǐhuān qīngyīsè de zhuāngshì fēnggé.
Cô ấy thích phong cách trang trí đơn giản.
She likes a uniform decoration style.
nguyên chất; thuần khiết; tinh khiết
洁净;纯洁
thanh lọc; làm sạch; làm ngay ngắn
使纯洁;使干净
他们开始清除杂草。
Tāmen kāishǐ qīngchú zá cǎo.
Họ bắt đầu nhổ cỏ dại.
They started to clear the weeds.
làm xong; hoàn tất
使清楚;结清
soát; kiểm kê
点验
nhà Thanh; đời Thanh (Trung Quốc, công nguyên 1616-1912)
朝代,公元1616-1912,满族人爱新觉罗·努尔哈赤所建初名后金,1636年改为清1644年入关,定都北京11.
họ Thanh
性
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️