返回查词 牌子páiziHSK4thẻ; bảng; biển; bảng hiệu; biển hiệu品牌pǐnpáiHSK5thương hiệu; nhãn hiệu名牌míngpáiHSK5hàng hiệu; danh tiếng; thương hiệu nổi tiếng打牌dǎpáiHSK6đánh bài; chơi bài; đánh mạt chược; chơi mạt chược大牌dà páiHSK4lớn; nổi tiếng; ngôi sao lớn车牌chēpáiHSK6biển số (xe)牌照páizhàoHSK7-9bằng lái xe; giấy phép lái xe金牌jīnpáiHSK6huy chương vàng摊牌tān páiHSK7-9thẳng thắn; vạch rõ lập trường; rõ ràng quan điểm厂牌chǎng páiHSK4nhãn hiệu (của một sản phẩm)
牌
pái
ㄆㄞˊHSK4n单字
thẻ; biển; bảng
cards, dominos, mahjong, etc 参见:骨 牌 ;王 牌 ;洗 牌 该你出 牌 ! Play your card! / It's your turn! 手里有一副好 牌 have a good hand 玩 牌 play cards/mahjong 发 牌 deal cards 打错一张 牌 play a wrong card 出 牌 play one's card
漢越 bài
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (牌儿) 用木板或其他材料做的标志,上边多有文字
- (牌儿) 企业单位为自己的产品起的专用的名称
- 一种娱乐用品 (旧时多用为赌具)
- 一块板子。上面有广告,通知等
- 发给各种各样竞赛的优胜者的证明,一般用金属制成,体育竞赛一般有金牌、银牌、铜牌
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
thẻ; biển; bảng
(牌儿) 用木板或其他材料做的标志,上边多有文字
“爽口”牌辣酱成为了这座城市的知名品牌。
≈HSK5
这副牌里有很多方块。
Zhè fù pái lǐ yǒu hěn duō fāngkuài.
≈HSK5
Bộ bài này có rất nhiều quân rô.
This deck has a lot of diamonds.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
nhãn hiệu
(牌儿) 企业单位为自己的产品起的专用的名称
义项 ③n≈HSK4
bài
一种娱乐用品 (旧时多用为赌具)
我拿着一张牌。
Wǒ ná zhe yī zhāng pái.
≈HSK3
Tôi cầm một lá bài.
I am holding a card.
义项 ④n≈HSK4
biển; bảng
一块板子。上面有广告,通知等
一块很大的通知牌。
Yī kuài hěn dà de tōngzhī pái.
≈HSK4
Một tấm bảng thông báo rất to.
A very large notice board.
义项 ⑤n≈HSK4
huy chương
发给各种各样竞赛的优胜者的证明,一般用金属制成,体育竞赛一般有金牌、银牌、铜牌
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️