WinHSK
返回查词
gān
ㄍㄢ
HSK7-9adj, n, v单字

ngọt; vị ngọt

Gan [another name for Gansu Province(甘肃)]

漢越 cam

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 甜;甜美
  2. 美好的;使人满意的
  3. 自愿;乐愿 (多用不好的事)
  4. 甘蔗
  5. 甘肃省的简称

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

ngọt; vị ngọt

甜;甜美

是什么使那些平凡的米,变成芬芳甘醇的酒呢?

HSK5

”河蚌也不甘示弱地说:“我就是不张开甲壳,我把你狠狠地夹住,你今天拔不出来,明天也拔不出来,你非憋死在这河滩上不可。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

tốt đẹp; tuyệt vời; làm người ta thỏa mãn

美好的;使人满意的

义项 vHSK7-9

tự nguyện; cam chịu; bằng lòng

自愿;乐愿 (多用不好的事)

他甘于做这份辛苦的工作。

Tā gānyú zuò zhè fèn xīnkǔ de gōngzuò.

HSK6

Anh ấy tự nguyện làm công việc vất vả này.

He is willing to do this hard work.

义项 nHSK7-9

mía; cây mía

甘蔗

他扛着一根甘蔗回家。

Tā káng zhe yì gēn gānzhe huí jiā.

HSK4

Anh vác một cây mía về nhà.

He carried a sugarcane home on his shoulder.

义项 nHSK7-9

họ Cam

他姓甘。

Tā xìng Gān.

HSK1

Anh ta họ Cam.

His surname is Gan.

义项 6nHSK7-9

tỉnh Cam Túc

甘肃省的简称

我去年去甘肃旅游了。

wǒ qù nián qù Gān sù lǚ yóu le

HSK4

Tôi đã đi du lịch tới Cam Túc vào năm ngoái.

I traveled to Gansu last year.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️