返回查词 白痴bái chīHSK7-9người ngốc; kẻ ngốc; người ngớ ngẩn; người ngu đần痴呆chīdāiHSK7-9ngu; ngu ngốc; ngớ ngẩn; ngu xuẩn; ngốc nghếch; mất trí; ngáo ngơ花痴huā chīHSK7-9mê; cuồng; mê mẩn; mê trai; mê gái痴迷chīmíHSK7-9mê; say mê; si mê; mê mẩn; cuồng si痴情chī qíngHSK7-9tình si; mối tình si路痴lù chīHSK7-9người mù đường; người khó có thể xác định phương hướng痴心chīxīnHSK7-9lòng si mê愚痴yú chīHSK7-9ngu ngốc; ngu dốt; ngu đần; ngu si痴狂chī kuángHSK7-9cuồng si; say mê tột độ痴汉chī hànHSK7-9(Tw) biến thái (từ mượn từ tiếng Nhật "chikan")
痴
chī
ㄔHSK7-9adj, n, v单字
ngốc; khờ; ngu si; dại dột; ngu xuẩn; dở hơi
person who is infatuated with or crazy about sb/sth 参见:情 痴 ;书 痴
漢越 si
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 傻;愚笨
- 由于某种事物影响变傻了的; 精神失常
- 极度迷恋某人 / 事物
- 极度迷恋而不能自拔的人
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
ngốc; khờ; ngu si; dại dột; ngu xuẩn; dở hơi
傻;愚笨
义项 ②adj≈HSK7-9
loạn trí; hoá dại; hoá khùng; thần kinh thất thường
由于某种事物影响变傻了的; 精神失常
义项 ③v≈HSK7-9
si mê
极度迷恋某人 / 事物
义项 ④n≈HSK7-9
kẻ cuồng
极度迷恋而不能自拔的人
他是个情痴,难以自拔。
Tā shì gè qíngchī, nányǐ zìbá.
≈HSK7-9
Anh ta là kẻ tình si không thể thoát ra.
He is a lovesick person who can't extricate himself.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️