WinHSK
返回查词
ㄆㄧˇ
HSK1n单字

tật; thói; nghiện; thị hiếu; thói quen; sự ham thích

漢越 tích, tịch

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 积久成习的嗜好

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

tật; thói; nghiện; thị hiếu; thói quen; sự ham thích

积久成习的嗜好

他的癖好很难改变。

tā de pǐ hào hěn nán gǎi biàn

HSK6

Sở thích kỳ lạ của anh ấy rất khó thay đổi.

His peculiar hobby is hard to change.

他有个不好的癖好。

Tā yǒu gè bù hǎo de pǐhào.

HSK7-9

Anh ấy có một tật xấu.

He has a bad habit.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️