WinHSK
返回查词
de
ㄉㄜ˙
HSK1aux单字

của, chân thực, đích thực, quả thực

漢越 đích

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 箭靶的中心

义项

Nghĩa
义项 auxHSK1

của, chân thực, đích thực, quả thực

六米,合十八平方米。

HSK3

Căn phòng này rộng ba mét sáu, tổng cộng mười tám mét vuông.

This classroom is three metres by six, with a total floor space of eighteen square metres. [indicating addition] 四块 的 五块,一共九块。

义项 auxHSK1

của (trợ từ, dùng sau định ngữ)

义项 auxHSK1

(đặt sau vị ngữ động từ, dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương hướng)

义项 auxHSK1

(dùng để chỉ người, vật, tình hình nào đó)

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️