返回查词 筹备chóubèiHSK6trù bị; chuẩn bị; thu xếp; sắp đặt筹码chóumǎHSK7-9chíp (trong cờ bạc, poker, sòng bài)统筹tǒngchóuHSK7-9quy hoạch; thống nhất筹集chóujíHSK7-9gom; gom góp; huy động; tập trung筹划chóuhuàHSK7-9tìm cách; dự kiến; trù tính; bàn soạn; chuẩn bị; lên kế hoạch筹措chóucuòHSK7-9kiếm; xoay sở; gây quỹ众筹zhòng chóuHSK6gây quỹ cộng đồng筹办chóubànHSK7-9chuẩn bị mở; mở; xúc tiến; trù biện运筹yùnchóuHSK6lập kế hoạch; vận trù; trù hoạch; chế định sách lược筹资chóu zīHSK6góp vốn
筹
chóu
ㄔㄡˊHSK6v单字
thẻ; que (làm bằng tre, gỗ hoặc ngà voi... dùng để đếm hoặc bằng chứng các vật phẩm)
strategy; stratagem 参见:一 筹 莫展;运 筹 帷幄
漢越 trù
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 竹、木或象牙等制成的小棍儿或小片儿,主要用来计数或作为领取物品的凭证
- 谋略
- 筹划; 筹措
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
thẻ; que (làm bằng tre, gỗ hoặc ngà voi... dùng để đếm hoặc bằng chứng các vật phẩm)
竹、木或象牙等制成的小棍儿或小片儿,主要用来计数或作为领取物品的凭证
他用筹码换物品。
Tā yòng chóumǎ huàn wùpǐn.
≈HSK5
Anh ấy lấy thẻ đổi đồ.
He exchanged tokens for items.
义项 ②n≈HSK6
mưu lược; sách lược; chiến lược
谋略
我们需要好的策略。
Wǒmen xūyào hǎo de cèlüè.
≈HSK5
Chúng ta cần một chiến lược tốt.
We need a good strategy.
义项 ③v≈HSK6
tính toán; trù tính; xoay sở; lên kế hoạch
筹划; 筹措
他在筹划这次活动。
Tā zài chóuhuà zhè cì huódòng.
≈HSK5
Anh ấy đang lên kế hoạch cho sự kiện này.
He is planning this event.
我们正在筹划中。
Wǒmen zhèngzài chóuhuà zhōng.
≈HSK5
Chúng tôi đang lên kế hoạch.
We are in the planning stage.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️