WinHSK
返回查词
chóu
ㄔㄡˊ
HSK6v单字

thẻ; que (làm bằng tre, gỗ hoặc ngà voi... dùng để đếm hoặc bằng chứng các vật phẩm)

strategy; stratagem 参见:一 筹 莫展;运 筹 帷幄

漢越 trù

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 竹、木或象牙等制成的小棍儿或小片儿,主要用来计数或作为领取物品的凭证
  2. 谋略
  3. 筹划; 筹措

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

thẻ; que (làm bằng tre, gỗ hoặc ngà voi... dùng để đếm hoặc bằng chứng các vật phẩm)

竹、木或象牙等制成的小棍儿或小片儿,主要用来计数或作为领取物品的凭证

他用筹码换物品。

Tā yòng chóumǎ huàn wùpǐn.

HSK5

Anh ấy lấy thẻ đổi đồ.

He exchanged tokens for items.

义项 nHSK6

mưu lược; sách lược; chiến lược

谋略

我们需要好的策略。

Wǒmen xūyào hǎo de cèlüè.

HSK5

Chúng ta cần một chiến lược tốt.

We need a good strategy.

义项 vHSK6

tính toán; trù tính; xoay sở; lên kế hoạch

筹划; 筹措

他在筹划这次活动。

Tā zài chóuhuà zhè cì huódòng.

HSK5

Anh ấy đang lên kế hoạch cho sự kiện này.

He is planning this event.

我们正在筹划中。

Wǒmen zhèngzài chóuhuà zhōng.

HSK5

Chúng tôi đang lên kế hoạch.

We are in the planning stage.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️