trang điểm; hoá trang
install; fit; assemble
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 修饰;打扮;化装
- 装订书籍;加工装饰字画
- 假装
- 把东西放进器物内;把物品放在运输工具上
- 把零部件配成整体;安上
- 做出某种假象
- 包裹商品或把商品等放进盒子、瓶子等
- 行李;行囊
- 服装;衣服
- 演员化装时穿戴涂抹的东西
- 姓
义项
Nghĩatrang điểm; hoá trang
修饰;打扮;化装
请把这个箱子装满。
Qǐng bǎ zhège xiāngzi zhuāngmǎn.
Làm ơn hãy lấp đầy chiếc rương này.
Please fill this box completely.
这个瓶子能装500毫升水。
Zhège píngzi néng zhuāng wǔbǎi háoshēng shuǐ.
Cái chai này chứa được 500 ml nước.
This bottle can hold 500 milliliters of water.
đóng; đóng sách
装订书籍;加工装饰字画
giả; giả vờ
假装
他装病不去上课。
tā zhuāng bìng bù qù shàng kè
Anh ấy giả bệnh không đi học.
He pretended to be sick to skip class.
那人装死吓人。
Nà rén zhuāng sǐ xià rén.
Người đó giả chết để dọa người.
That person pretended to be dead to scare people.
bỏ; bốc; chứa; đựng; để vào; cho vào
把东西放进器物内;把物品放在运输工具上
他把水果装进了袋子。
tā bǎ shuǐ guǒ zhuāng jìn le dài zi
Anh ấy đã cho trái cây vào túi.
He put the fruit into the bag.
他把衣服装进了行李箱。
tā bǎ yī fu zhuāng jìn le xíng li xiāng
Anh ấy đã bỏ quần áo vào vali.
He packed the clothes into the suitcase.
lắp; bắc; cài đặt; lắp đặt
把零部件配成整体;安上
giả trang; cải trang; làm ra vẻ
做出某种假象
他总是不懂装懂。
tā zǒng shì bù dǒng zhuāng dǒng
Anh ấy lúc nào cũng không hiểu mà làm ra vẻ hiểu.
He always pretends to know what he doesn't.
他总是装得很懂。
tā zǒng shì zhuāng de hěn dǒng
Anh ấy luôn làm ra vẻ rất hiểu biết.
He always acts like he knows everything.
đóng; đóng gói
包裹商品或把商品等放进盒子、瓶子等
请帮我把这瓶酒装起来。
qǐng bāng wǒ bǎ zhè píng jiǔ zhuāng qǐ lái
Xin hãy giúp tôi đóng chai rượu này.
Please help me bottle this wine.
hành trang; hành lý
行李;行囊
quần áo; trang phục
服装;衣服
đồ hoá trang; đồ trang điểm
演员化装时穿戴涂抹的东西
họ Trang; tên Trang
姓
Tình huống & hội thoại
我的电脑速度越来越慢了,是不是又中…HSK5
我在网上买了一个衣柜,可是怎么都装…HSK5
怎么样,能修好吗?HSK5
你怎么买了这么大一面镜子?HSK5
我在网上给孩子买了个玩具飞机,组装…HSK5
新房子装修大概需要多少钱啊?HSK5
小谢,我的电脑装不上这个软件,你能…HSK5
爸,客厅桌上有个大信封你看到没?里…HSK5
我在网上买了一个衣柜,可是怎么都装…HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️