返回查词 称赞chēngzànHSK5tán thưởng; hoan nghênh; khen ngợi赞成zànchéngHSK5đồng ý; tán đồng; tán thành (chủ trương hoặc hành vi người khác)赞美zànměiHSK7-9ca ngợi; ca tụng; khen ngợi赞助zànzhùHSK7-9tài trợ; đồng ý giúp đỡ赞同zàntóngHSK6tán thành; đồng ý; nhất trí; đồng tình点赞diǎnzànHSK5like; ấn like; thả like; ấn thích赞扬zànyángHSK7-9tán dương; khen ngợi; biểu dương; tán thưởng赞赏zànshǎngHSK6khen ngợi; tán thưởng; ca ngợi赞叹zàntànHSK7-9ca ngợi; khen ngợi; ca tụng; tán tụng夸赞kuā zànHSK6khen; khen ngợi; tán dương; ca ngợi
赞
zàn
ㄗㄢˋHSK5n, v单字
giúp đỡ; phụ trợ; ủng hộ; tài trợ; trợ giúp
eulogy
漢越 tán, tản
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 辅佐;支持
- 称颂;颂扬
- 旧时的一种文体
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
giúp đỡ; phụ trợ; ủng hộ; tài trợ; trợ giúp
辅佐;支持
他愿意赞助我们的活动。
Tā yuànyì zànzhù wǒmen de huódòng.
≈HSK5
Anh ấy sẵn lòng tài trợ cho hoạt động của chúng tôi.
He is willing to sponsor our event.
公司决定赞助这场比赛。
Gōngsī juédìng zànzhù zhè chǎng bǐsài.
≈HSK5
Công ty quyết định tài trợ cho trận đấu này.
The company decided to sponsor this competition.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
khen; khen ngợi
称颂;颂扬
他对这部电影赞不绝口。
Tā duì zhè bù diànyǐng zàn bù jué kǒu.
≈HSK5
Anh ấy khen không ngớt lời đối với bộ phim này.
He praised this movie endlessly.
我们应该赞扬他的努力。
Wǒmen yīnggāi zànyáng tā de nǔlì.
≈HSK5
Chúng ta nên khen ngợi sự nỗ lực của anh ấy.
We should praise his efforts.
义项 ③n≈HSK5
ca tán; bài tán (văn học)
旧时的一种文体
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️