返回查词 餐厅cāntīngHSK4phòng ăn; nhà ăn; nhà hàng早餐zǎocānHSK4bữa sáng聚餐jùcānHSK4liên hoan; ăn chung; bữa tiệc; bữa ăn liên hoan中餐zhōngcānHSK4cơm Tàu; món ăn Trung Quốc; ẩm thực Trung Quốc套餐tàocānHSK6suất; phần; phần ăn; suất ăn野餐yěcānHSK7-9cắm trại; đi dã ngoại餐馆cānɡuǎnHSK5nhà hàng; quán ăn; tiệm ăn快餐kuàicānHSK4đồ ăn nhanh; thức ăn nhanh; bữa ăn nhanh午餐wǔcānHSK4bữa trưa餐具cānjùHSK4bộ đồ ăn; dụng cụ ăn uống; bộ dụng cụ ăn uống (chén, đũa, nĩa, muỗng...)
餐
cān
ㄘㄢHSK4measure, n, v单字
ăn (cơm)
eat 参见: 餐 具;会 餐 ;野 餐 饱 餐
漢越 xan
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 吃(饭)
- 饭食
- 一顿饭叫一餐
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
ăn (cơm)
吃(饭)
后来他当了宋朝的开国皇帝,仍念念不忘那一顿美餐,于是又去那家羊肉铺,让人如法炮制,他吃后大加赞赏。
≈HSK5
你好,我上午打电话预定了餐位,我姓谢。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
món; cơm; món ăn
饭食
义项 ③measure≈HSK4
bữa
一顿饭叫一餐
一天要吃好三餐。
Yī tiān yào chī hǎo sān cān.
≈HSK3
Một ngày cần ăn đủ ba bữa.
You should eat three proper meals a day.
他每天都吃三餐。
Tā měitiān dōu chī sān cān.
≈HSK4
Anh ấy ăn ba bữa mỗi ngày.
He eats three meals every day.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️