WinHSK
返回查词
yāng
ㄧㄤ
HSK1n单字

chim uyên ương; uyên ương

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 见〖鸳鸯〗; 鸟, 像野鸭, 体形较小, 嘴扁, 颈长, 趾间有蹼, 善游泳, 翼长, 能飞雄鸟有彩色羽毛, 头后有铜赤、紫、绿等色的长冠毛, 嘴红色雌鸟羽毛苍褐色, 嘴灰黑色, 雌雄多成对生活在水边文学上用来比 喻夫妻

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

chim uyên ương; uyên ương

见〖鸳鸯〗; 鸟, 像野鸭, 体形较小, 嘴扁, 颈长, 趾间有蹼, 善游泳, 翼长, 能飞雄鸟有彩色羽毛, 头后有铜赤、紫、绿等色的长冠毛, 嘴红色雌鸟羽毛苍褐色, 嘴灰黑色, 雌雄多成对生活在水边文学上用来比 喻夫妻

公园里有一对鸳鸯。

Gōngyuán lǐ yǒu yī duì yuānyāng.

HSK5

Trong công viên có một đôi uyên ương.

There is a pair of mandarin ducks in the park.

我看到一对鸳鸯。

wǒ kàn dào yī duì yuān yāng.

HSK6

Tôi nhìn thấy một đôi uyên ương.

I saw a pair of mandarin ducks.

湖里有两只鸳鸯。

Hú lǐ yǒu liǎng zhǐ yuānyāng.

HSK6

Trong hồ có hai con uyên ương.

There are two mandarin ducks in the lake.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️