返回查词 鸳鸯yuānyānɡHSK1chim uyên ương; uyên ương草鸳cǎo yuānHSK1cỏ uyên ương鸳绮yuān qǐHSK1chim uyên ương鸳鸯锅yuān yāng guōHSK1lẩu uyên ương鸳鸯浴yuān yāng yùHSK1tắm đôi; tắm chung (2 người, thường chỉ các cặp đôi hoặc vợ chồng)野鸳鸯yě yuān yāngHSK1(derog.) những người yêu bất chính鸳鸯火锅yuān yāng huǒ guōHSK1Lẩu uyên ương (Nước lẩu có hai màu)鸳鸯戏水yuān yāng xì shuǐHSK1(nghĩa bóng) để làm cho tình yêu棒打鸳鸯bàng dǎ yuān yāngHSK1chia rẽ uyên ương; chia loan rẽ thúy; chia đôi xẻ lứa.鸳鸯蝴蝶yuān yāng hú diéHSK1Vịt và bướm Mandarin (tức là chim yêu)
鸳
yuān
ㄩㄢHSK1n单字
uyên ương; vịt uyên ương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指鸳鸯
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
uyên ương; vịt uyên ương
指鸳鸯
鸳鸯是一种非常美丽的鸟。
Yuānyāng shì yī zhǒng fēicháng měilì de niǎo.
≈HSK3
Uyên ương là một loài chim rất đẹp.
Mandarin ducks are a very beautiful bird.
我看到一对鸳鸯。
Wǒ kàn dào yī duì yuānyāng.
≈HSK5
Tôi nhìn thấy một đôi uyên ương.
I saw a pair of mandarin ducks.
公园里有一对鸳鸯。
Gōngyuán lǐ yǒu yí duì yuānyāng.
≈HSK6
Trong công viên có một đôi uyên ương.
There is a pair of mandarin ducks in the park.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️