返回查词 打折dǎzhéHSK4giảm giá; chiết khấu挫折cuòzhéHSK6trở ngại; khó khăn; thất bại; sự cản trở折磨zhémóHSK7-9dằn vặt; giày vò; hành hạ; đày đọa折扣zhékòuHSK5chiết khấu; giảm giá折叠zhédiéHSK7-9gấp; xếp; chếp曲折qūzhéHSK7-9quanh co; ngoắt ngoéo; ngoằn ngoèo; khúc khuỷu转折zhuǎnzhéHSK7-9chuyển ngoặt; chuyển hướng; bước ngoặt骨折gǔzhéHSK7-9gãy xương存折cúnzhéHSK7-9sổ tiết kiệm; sổ tài khoản折断zhé duànHSK4bẻ gãy; cắt đứt; làm gãy
读音
折
zhé
ㄓㄜˊHSK4单字多音
gãy; ngắt
漢越 chiết
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 断;弄断
- 损失
- 弯;弯曲
- 回转;转变方向
- 折服
- 折合;抵换;转换
- 折叠
- 用纸折叠而成的册子
- 折扣
- 汉字中有弯曲的笔画
- 北曲每一剧本分为四折,一折相当于后来的一场
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
gãy; ngắt
断;弄断
所有的食品都打八折
≈HSK4
另外,部分图书还有打折活动,其中,小说7.5折,杂志8折,研究生入学考试用书等6折。
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
tổn thất; hao tổn
损失
义项 ③v≈HSK4
cong; quanh co; vòng vèo
弯;弯曲
义项 ④v≈HSK4
quay về; trở lại; quay
回转;转变方向
义项 ⑤v≈HSK4
thuyết phục; tin phục
折服
义项 6v≈HSK4
đổi thành; chuyển đổi
折合;抵换;转换
义项 7v≈HSK4
gập; gấp; xếp
折叠
纸被折过来了。
Zhǐ bèi zhé guòlái le.
≈HSK4
Giấy bị gấp lại.
The paper was folded over.
工人把铁丝折弯了。
Gōngrén bǎ tiěsī zhé wān le.
≈HSK5
Công nhân đã uốn cong sợi dây sắt.
The worker bent the wire.
义项 8n≈HSK4
quyển sổ; sổ tay; sớ
用纸折叠而成的册子
义项 9n≈HSK4
giá được giảm
折扣
义项 10n≈HSK4
nét gập
汉字中有弯曲的笔画
义项 11measure≈HSK4
màn; lớp; đoạn
北曲每一剧本分为四折,一折相当于后来的一场
这出戏分三折。
zhè chū xì fēn sān zhé.
≈HSK6
Vở kịch này chia làm ba màn.
This play is divided into three acts.
Tình huống & hội thoại
请问这个沙发多少钱?HSK4
女:请问这个沙发多少钱?
男:这个红色的?打完折后是一千一百九。
这套家具卖多少钱?HSK5
男:这套家具卖多少钱?
女:原价三万元,不过我们现在有优惠活动,可以给您打八五折。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️