返回查词 挑战tiǎozhànHSK5khiêu chiến; gây chiến挑衅tiǎoxìnHSK7-9khiêu khích; gây hấn; gây sự; thách thức挑拨tiǎobōHSK7-9xúi giục; xúc xiểm; kích động挑逗tiǎo dòuHSK6trêu chọc; trêu ghẹo; khiêu khích, chọc ngoáy单挑dān tiāoHSK5giao đấu; 1 chọi 1; đấu tay đôi挑起tiǎoqǐHSK7-9Kích động; khiêu khích, khơi dậy; khiêu khích; khơi dậy挑明tiǎo míngHSK5để chiếu sáng挑唆tiǎo suōHSK7-9xúi giục; xúi bẩy挑头tiāo tóuHSK5dẫn đầu; đứng đầu挑动tiǎo dòngHSK5gây xích mích; gây chia rẽ; khiêu động
读音
挑
tiǎo
HSK5单字多音
khều; khêu / nâng; gạt; nhấc; mở
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用细长的东西拨开,弄出来
- 用棍子等的一头举起或者支起
- 故意引起矛盾
- 一种刺绣方法。用针挑起经线或纬线,连针带线从底下穿过去,以构成花纹、图案等
- 扬起;举起
- 汉字的笔画之一; 由左向右斜上,即“提”
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK5
khều; khêu
用细长的东西拨开,弄出来
他认真地挑豆子。
Tā rènzhēn de tiǎo dòuzi.
≈HSK4
Anh ấy chăm chỉ lựa đậu.
He carefully picks the beans.
把米里的虫子挑出来。
Bǎ mǐ lǐ de chóngzi tiǎo chūlái.
≈HSK4
Nhặt sâu trong gạo ra.
Pick the bugs out of the rice.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK5
nâng; gạt; nhấc; mở
用棍子等的一头举起或者支起
义项 ③≈HSK5
gây ra; khiêu khích; thách thức; kiếm chuyện; gây hấn
故意引起矛盾
义项 ④≈HSK5
thêu; thêu thùa
一种刺绣方法。用针挑起经线或纬线,连针带线从底下穿过去,以构成花纹、图案等
义项 ⑤≈HSK5
chống; nhướng, giơ, giương
扬起;举起
义项 6≈HSK5
nét hất (chữ Hán)
汉字的笔画之一; 由左向右斜上,即“提”
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️