返回查词 散文sǎnwénHSK6tản văn; văn xuôi懒散lǎnsǎnHSK4lười nhác; lười biếng; uể oải; mệt mỏi; lờ đờ; không phấn chấn散装sǎn zhuāngHSK4hàng rời; hàng không đóng gói (hàng đã phá kiện để bán lẻ)松散sōnɡsǎnHSK4rời rạc; tản mạn; lỏng lẻo (cấu trúc không chặt chẽ, tinh thần không tập trung)拆散chāi sànHSK5tách; tháo; tháo dỡ; chia cắt; tách rời; tháo rời (vật lắp ráp)零散línɡsǎnHSK4bừa bộn; rải rác; rời rạc; phân tán; không tập trung散架sǎn jiàHSK5bung; kiệt sức; hết sức mệt mỏi散客sàn kèHSK4FIT (khách du lịch độc lập tự do)散打sàn dǎHSK4Tán đả; tán thủ; đánh đối kháng; võ tự do闲散xiánsǎnHSK5nhàn tản; nhàn hạ
读音
散
sǎn
ㄙㄢˋHSK6单字多音
lỏng lẻo; rời rạc; tản mạn; rơi rớt / vụn vặt; lẻ tẻ; không tập trung
become loose; fall apart 参见:sàn
漢越 tán, tản
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 没有约束;松开;分散
- 零碎的;不集中的
- 药末 (多用做中药名)
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK6
lỏng lẻo; rời rạc; tản mạn; rơi rớt
没有约束;松开;分散
我看雾一会儿就能散,再等等,晚点儿出发也可以。
≈HSK5
当地现存的曲子戏班组织比较松散,有事即集,唱过即散。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK6
vụn vặt; lẻ tẻ; không tập trung
零碎的;不集中的
义项 ③≈HSK6
bột thuốc
药末 (多用做中药名)
Tình huống & hội thoại
外面雾很大,估计咱们今天不能走高速…HSK5
女:外面雾很大,估计咱们今天不能走高速了。
男:我看雾一会儿就能散,再等等,晚点儿出发也可以。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️