返回查词 随着suízheHSK4khi; theo; cùng với; song song; theo đà接着jiēzheHSK4đón; đỡ lấy; đón lấy; bắt lấy; chụp lấy沿着yánzheHSK6dọc theo; men theo跟着gēn zheHSK2theo; đi theo着呢zhe neHSK2lắm急着jí zheHSK3vội; vội vàng试着shì zheHSK2thử; cố gắng顺着shùnzheHSK7-9xuống theo; thẳng theo; dọc theo放着fàng zheHSK3để; đặt本着běnzheHSK7-9căn cứ; dựa vào; trên nguyên tắc
读音
着
zhe
ㄓㄜ˙HSK2单字多音
đang (đặt sau động từ chỉ sự việc đang tiến hành) / đang (biểu thị sự tiếp tục của trạng thái)
漢越 chước, trước
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示动作的持续
- 表示状态的持续
- 用在动词或表示程度的形容词后面,加强命令或嘱咐的语气
- 加在某些动词后面,使变成介词
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK2
đang (đặt sau động từ chỉ sự việc đang tiến hành)
表示动作的持续
我真的没办法了。
wǒ zhēn de méi bàn fǎ le
≈HSK2
Tôi thực sự hết cách rồi.
I really have no way out.
义项 ②≈HSK2
đang (biểu thị sự tiếp tục của trạng thái)
表示状态的持续
义项 ③≈HSK2
đây; nhé; chứ (dùng sau động từ hoặc tính từ chỉ trình độ, tăng thêm ngữ khí)
用在动词或表示程度的形容词后面,加强命令或嘱咐的语气
义项 ④≈HSK2
theo (đặt sau động từ, tạo thành giới từ)
加在某些动词后面,使变成介词
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️