WinHSK
返回查词
zhāo
ㄓㄜ˙
HSK2单字多音

nước cờ / kế sách; thủ đoạn; mưu kế

漢越 chước, trước

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (着儿) 下棋时下一子或走一步叫一着,也比喻解决问题的办法。也写作“招”
  2. (着儿) 比喻计策或手段; 计策; 策略
  3. 放; 搁进去
  4. 用于应答,表示同意

义项

Nghĩa
义项 HSK2

nước cờ

(着儿) 下棋时下一子或走一步叫一着,也比喻解决问题的办法。也写作“招”

他这招确实很高明。

tā zhè zhāo què shí hěn gāo míng

HSK5

Nước cờ này của anh ấy thực sự rất cao tay.

This move of his is really clever.

没想到他还有这招。

méi xiǎng dào tā hái yǒu zhè zhāo

HSK5

Không ngờ anh ấy còn có cách này.

I didn't expect he had this trick.

义项 HSK2

kế sách; thủ đoạn; mưu kế

(着儿) 比喻计策或手段; 计策; 策略

义项 HSK2

bỏ vào; cho vào

放; 搁进去

义项 HSK2

được (dùng để biểu thị sự đồng ý)

用于应答,表示同意

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️

相关词

Từ liên quan
着数zhāo shùHSK3nước cờ