WinHSK
返回查词
zháo
HSK3单字多音

chạm; kề; tiếp xúc / bị; phải; trúng; cảm (gió, lạnh, nắng,....)

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 挨;接触
  2. 感受;受到
  3. 燃烧,也指灯发光 (跟''灭''相对)
  4. 入睡
  5. 用在动词后面,表示有了结果或达到了目的

义项

Nghĩa
义项 HSK2

chạm; kề; tiếp xúc

挨;接触

义项 HSK2

bị; phải; trúng; cảm (gió, lạnh, nắng,....)

感受;受到

义项 HSK2

sáng; cháy; bốc cháy

燃烧,也指灯发光 (跟''灭''相对)

义项 HSK2

ngủ; ngủ say

入睡

义项 HSK2

đúng; trúng; được; thấy (đặt sau động từ tỏ sự việc đã đạt mục đích hay đã có kết quả)

用在动词后面,表示有了结果或达到了目的

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️