đầu; cái đầu
pick; pickaxe
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人体或动物身体上长着口、鼻、眼、耳等器官的部分
- 头发;发式
- 首领;为首的
- 物体的顶端或末端
- 事物的起点或终点
- (头儿) 方面
- 某些东西的残存部分
- 用于牛、驴、骡、羊等家畜
- 用于蒜
- 第一
- 用在数量结构前面,表示次序在前的
- 用在“年”或“天”前面,表示起始的或某一时点以前的
- 引进动作行为的时间,相当于“在……之前”“临近”
义项
Nghĩađầu; cái đầu
人体或动物身体上长着口、鼻、眼、耳等器官的部分
我头都大了,你别说了。
Wǒ tóu dōu dà le, nǐ bié shuō le.
Tôi nhức đầu rồi đây nè, bạn đừng có nói nữa.
My head is spinning, please stop talking.
他摔了一跤,头都磕破了。
Tā shuāi le yī jiāo, tóu dōu kē pò le.
Anh ấy ngã một cú, đầu bị đập trầy.
He fell and bumped his head, breaking the skin.
tóc; đầu tóc; kiểu tóc
头发;发式
他头上挨了一棍子。
Tā tóu shàng ái le yī gùnzi.
Anh ấy bị đánh một gậy vào đầu.
He got hit on the head with a stick.
đầu mục; người đứng đầu; người cầm đầu
首领;为首的
đầu; đỉnh; chóp (vật thể)
物体的顶端或末端
điểm đầu; điểm chót của sự việc
事物的起点或终点
phía; mặt; bên; phương diện
(头儿) 方面
phần còn lại; phần sót lại; phần thừa ra
某些东西的残存部分
con (gia súc)
用于牛、驴、骡、羊等家畜
củ
用于蒜
nhất; đầu; số một; thứ nhất; hạng nhất
第一
đầu; đầu tiên; đứng đầu; dẫn đầu
用在数量结构前面,表示次序在前的
trước; trước kia; trước đây
用在“年”或“天”前面,表示起始的或某一时点以前的
trước; gần; tiếp cận
引进动作行为的时间,相当于“在……之前”“临近”
Tình huống & hội thoại
你怎么了?低着头想什么呢?HSK3
你怎么了?低着头想什么呢?HSK3
怎么还不起床?都八点了。HSK3
你现在感觉怎么样了?好像咳嗽没那么…HSK4
开车不喝酒,喝酒不开车。你喝了酒,…HSK5
说起无人机,现在越来越多的人在关注…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️