WinHSK
返回查词
jiàn
ㄐㄧㄢ
HSK6单字多音

cách; tách ra; rời ra; ngăn cách; không dính liền / gián; ly gián; chia rẽ

漢越 gian, gián

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 隔开; 不连接
  2. 使有缝隙;挑拨(别人的关系)
  3. 拔去或锄去 (多余的幼苗)
  4. (间儿) 空隙
  5. 非直接的

义项

Nghĩa
义项 HSK1

cách; tách ra; rời ra; ngăn cách; không dính liền

隔开; 不连接

她想离间兄弟俩的感情。

tā xiǎng lí jiàn xiōng dì liǎ de gǎn qíng

HSK6

Cô ấy muốn chia rẽ tình cảm giữa hai anh em.

She wants to sow discord between the two brothers.

他们在玉米地里间了一些苗。

tā men zài yù mǐ dì lǐ jiàn le yī xiē miáo

HSK7-9

Họ đã tỉa bớt một số cây con trong ruộng ngô.

They thinned out some seedlings in the cornfield.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 HSK1

gián; ly gián; chia rẽ

使有缝隙;挑拨(别人的关系)

义项 HSK1

nhổ; tỉa; tỉa bớt; loại bỏ bớt (những cành non thừa)

拔去或锄去 (多余的幼苗)

义项 HSK1

khe hở; kẽ hở; sơ hở

(间儿) 空隙

义项 HSK1

gián tiếp

非直接的

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️