主角
HSK6nvai chính; nhân vật chính
leading/key role; star part; lead; leading actor/actress 参见:唱 主角 在影片中演 主角 play the lead in the film 男/女 主角 male/female lead; leading actor/actress 扮演/担任 主角 play the lead; take the leading role
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指戏剧、电影等艺术表演中的主要角色或主要演员
- 比喻主要人物
vai chính; nhân vật chính
指戏剧、电影等艺术表演中的主要角色或主要演员
他在这部电影中扮演主角。
tā zài zhè bù diàn yǐng zhōng bàn yǎn zhǔ jué
Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này.
He plays the lead role in this movie.
《海贼王》的主角是路飞。
“Hǎizéiwáng” de zhǔjué shì Lùfēi.
Nhân vật chính của Vua hải tặc là Luffy.
The main character of One Piece is Luffy.
nhân vật chính; nhân vật chủ yếu
比喻主要人物
他在这场讨论中是主角。
Tā zài zhè chǎng tǎolùn zhōng shì zhǔjué.
Anh ấy là nhân vật chính trong cuộc thảo luận này.
He is the main character in this discussion.
他是这场革命的主角。
Tā shì zhè chǎng gémìng de zhǔjué.
Anh ấy là nhân vật chính của cuộc cách mạng này.
He is the main character of this revolution.