WinHSK

主角

HSK6n
0 · Lv.1
zhǔjué

vai chính; nhân vật chính

leading/key role; star part; lead; leading actor/actress 参见:唱 主角 在影片中演 主角 play the lead in the film 男/女 主角 male/female lead; leading actor/actress 扮演/担任 主角 play the lead; take the leading role

漢越 chủ giác

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指戏剧、电影等艺术表演中的主要角色或主要演员
  2. 比喻主要人物
义项 nHSK6

vai chính; nhân vật chính

指戏剧、电影等艺术表演中的主要角色或主要演员

免费例句

他在这部电影中扮演主角。

tā zài zhè bù diàn yǐng zhōng bàn yǎn zhǔ jué

HSK4

Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này.

He plays the lead role in this movie.

《海贼王》的主角是路飞。

“Hǎizéiwáng” de zhǔjué shì Lùfēi.

HSK4

Nhân vật chính của Vua hải tặc là Luffy.

The main character of One Piece is Luffy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

nhân vật chính; nhân vật chủ yếu

比喻主要人物

免费例句

他在这场讨论中是主角。

Tā zài zhè chǎng tǎolùn zhōng shì zhǔjué.

HSK5

Anh ấy là nhân vật chính trong cuộc thảo luận này.

He is the main character in this discussion.

他是这场革命的主角。

Tā shì zhè chǎng gémìng de zhǔjué.

HSK5

Anh ấy là nhân vật chính của cuộc cách mạng này.

He is the main character of this revolution.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。