WinHSK

信号

HSK4n
0 · Lv.1
xìnhào

tín hiệu; hiệu báo

漢越 tín hiệu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用来传递消息或命令的光、电波、声音、动作等
  2. 为引起注意, 帮助识别、记忆而做成的标记
义项 nHSK4

tín hiệu; hiệu báo

用来传递消息或命令的光、电波、声音、动作等

免费例句

山区的手机信号完全没了。

Shānqū de shǒujī xìnhào wánquán méi le.

HSK3

Tín hiệu điện thoại ở vùng núi hoàn toàn mất rồi.

The cell phone signal in the mountainous area is completely gone.

这边完全没有信号。

zhè biān wán quán méi yǒu xìn hào。

HSK3

Ở đây hoàn toàn không có tín hiệu.

There is no signal at all over here.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

dấu hiệu; hiệu

为引起注意, 帮助识别、记忆而做成的标记

免费例句

他看见了信号。

Tā kànjiàn le xìnhào.

HSK4

Anh ấy đã nhìn thấy tín hiệu.

He saw the signal.

信号牌很重要。

Xìnhào pái hěn zhòngyào.

HSK4

Biển báo hiệu rất quan trọng.

The signal sign is very important.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。