内耗
HSK6nhao tổn máy móc; hao tổn bên trong (phần năng lượng bị tiêu hao trong quá trình hoạt động của máy móc, không tạo ra công hữu ích)
unnecessary loss resulting from internal conflicts(within an organization or entity )
例句
Câu ví dụ内耗导致能量浪费。
Nèihào dǎozhì néngliàng làngfèi.
Hao tổn nội bộ dẫn đến lãng phí năng lượng.
Internal friction leads to energy waste.
内耗影响机器的效率。
Nèihào yǐngxiǎng jīqì de xiàolǜ.
Hao tổn bên trong ảnh hưởng đến hiệu suất của máy móc.
Internal friction affects the efficiency of the machine.
他们因为内耗而分裂了。
Tāmen yīnwèi nèihào ér fēnliè le.
Họ đã chia rẽ vì xung đột nội bộ.
They split up because of internal conflict.
内耗使团队很难进步。
Nèihào shǐ tuánduì hěn nán jìnbù.
Mâu thuẫn nội bộ khiến đội ngũ khó tiến bộ.
Internal friction makes it hard for the team to make progress.