WinHSK

内耗

HSK6n
0 · Lv.1
nèihào

hao tổn máy móc; hao tổn bên trong (phần năng lượng bị tiêu hao trong quá trình hoạt động của máy móc, không tạo ra công hữu ích)

unnecessary loss resulting from internal conflicts(within an organization or entity )

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 机器或其他装置本身所消耗的没有对外做功的能量
  2. 社会或部门内部因不协调、闹矛盾等造成的人力物力的无谓消耗
义项 nHSK6

hao tổn máy móc; hao tổn bên trong (phần năng lượng bị tiêu hao trong quá trình hoạt động của máy móc, không tạo ra công hữu ích)

机器或其他装置本身所消耗的没有对外做功的能量

免费例句

内耗导致能量浪费。

Nèihào dǎozhì néngliàng làngfèi.

HSK6

Hao tổn nội bộ dẫn đến lãng phí năng lượng.

Internal friction leads to energy waste.

内耗影响机器的效率。

Nèihào yǐngxiǎng jīqì de xiàolǜ.

HSK6

Hao tổn bên trong ảnh hưởng đến hiệu suất của máy móc.

Internal friction affects the efficiency of the machine.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

xung đột nội bộ; mẫu thuẫn bên trong

社会或部门内部因不协调、闹矛盾等造成的人力物力的无谓消耗

免费例句

他们因为内耗而分裂了。

Tāmen yīnwèi nèihào ér fēnliè le.

HSK6

Họ đã chia rẽ vì xung đột nội bộ.

They split up because of internal conflict.

内耗使团队很难进步。

Nèihào shǐ tuánduì hěn nán jìnbù.

HSK6

Mâu thuẫn nội bộ khiến đội ngũ khó tiến bộ.

Internal friction makes it hard for the team to make progress.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan