WinHSK
复习
真题
语法
工具 ▾
价格
HSK1
vi
Đăng nhập
Đăng ký
WinHSK
HSK1
vi
Đăng nhập
Đăng ký
拼
汉字
Hán tự
词
Từ
结构
Cấu trúc
句子
Câu
更多
Thêm
千金
HSK4
n
0 · Lv.1
qiānjīn
nghìn vàng; nhiều tiền nhiều bạc
漢越 thiên kim
字解构
Phân tích chữ
千
qiān
HSK1
nghìn, ngàn, thiên
金
jīn
HSK4
vàng; quý giá
认识每个字,再去看它们组成的词 →
完成本关,领取积分
闯关进度
Tiến độ
1
汉字
2
词
3
结构
4
句子
5
更多
⭐ Lv.1
0 分 · 距下一级 50 分
相关词
Từ liên quan
千金方
qiān jīn fāng
HSK4
thiên kim phương
一刻千金
yí kè qiān jīn
HSK4
mỗi phút đều có giá trị
一字千金
yí zì qiān jīn
HSK4
một chữ nghìn vàng; có giá trị văn chương cao (Do tích: Thời Chiến quốc, Lã Bất Vi là một người có quyền thế, đã nuôi nhiều môn khách, soạn nên bộ Lã Thị Xuân Thu. Đương thời Lã Bất Vi cho công bố bộ sách này tại kinh đô nước Tần, và treo giải thưởng cho bất kỳ ai tăng, giảm có thể thay đổi một chữ đều được thưởng nghìn vàng.)
一掷千金
yí zhì qiān jīn
HSK7-9
vung tiền như rác; ăn tiêu phung phí; tiêu tiền như nước
一笑千金
yí xiào qiān jīn
HSK4
Một tiếng cười của người đẹp đáng giá nghìn vàng. ◇Vương Tăng Nhụ 王僧孺: Tái cố liên thành dị; Nhất tiếu thiên kim mãi 再顧連城易; 一笑千金買 (Vịnh sủng cơ 詠寵姬).
一诺千金
yí nuò qiān jīn
HSK6
lời hứa ngàn vàng; một lời hứa một gói vàng; lời hứa đáng giá ngàn vàng
千金一诺
qiān jīn yí nuò
HSK6
một lời hứa đáng giá ngàn vàng
千金难买
qiān jīn nán mǎi
HSK4
Dùng tiền không thể mua được (ý nói giá trị vô giá)
敝帚千金
bì zhǒu qiān jīn
HSK7-9
Tôi sẽ không chia tay nó vì bất cứ điều gì.
查词
复习
真题
工具
我的