拼
周转
HSK7-9v 0 · Lv.1
zhōuzhuǎn
luân chuyển; quay vòng (đồng vốn)
have enough to meet the need 周转 不开 not be enough to go round; be short of sth that is needed [ 相关词条 ] 周转货币 [名] vehicle currency 周转率 [名] turnover rate 周转税 [名] turnover tax 周转信贷 [名] revolving credit 周转资金 [名] working/circulating/revolving fund
漢越 chu chuyển
例句
Câu ví dụ免费例句
他负责管理资金周转。
tā fùzé guǎnlǐ zījīn zhōuzhuǎn.
≈HSK6
Anh ấy phụ trách quản lý vòng quay tài chính.
He is responsible for managing the cash flow.
小企业很难周转资金。
xiǎo qǐyè hěn nán zhōuzhuǎn zījīn.
≈HSK6
Các doanh nghiệp nhỏ khó quay vòng vốn.
Small businesses find it difficult to rotate their funds.
咱们把这笔钱周转一下吧。
Zánmen bǎ zhè bǐ qián zhōuzhuǎn yīxià ba.
≈HSK6
Chúng ta xoay vòng số tiền này một chút nhé.
Let's circulate this sum of money.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分