周转
HSK7-9vluân chuyển; quay vòng (đồng vốn)
have enough to meet the need 周转 不开 not be enough to go round; be short of sth that is needed [ 相关词条 ] 周转货币 [名] vehicle currency 周转率 [名] turnover rate 周转税 [名] turnover tax 周转信贷 [名] revolving credit 周转资金 [名] working/circulating/revolving fund
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指资金从投入生产到销售产品收回货币的流转过程反复进行
- 指个人或团体的经费开支调度或物品的轮流使用
luân chuyển; quay vòng (đồng vốn)
指资金从投入生产到销售产品收回货币的流转过程反复进行
他负责管理资金周转。
tā fùzé guǎnlǐ zījīn zhōuzhuǎn.
Anh ấy phụ trách quản lý vòng quay tài chính.
He is responsible for managing the cash flow.
小企业很难周转资金。
xiǎo qǐyè hěn nán zhōuzhuǎn zījīn.
Các doanh nghiệp nhỏ khó quay vòng vốn.
Small businesses find it difficult to rotate their funds.
dùng chung; chuyền nhau (sử dụng)
指个人或团体的经费开支调度或物品的轮流使用
咱们把这笔钱周转一下吧。
Zánmen bǎ zhè bǐ qián zhōuzhuǎn yīxià ba.
Chúng ta xoay vòng số tiền này một chút nhé.
Let's circulate this sum of money.