WinHSK

妄想

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
wàngxiǎng

mơ mộng; mơ mộng hão huyền

vainly hope to do sth 妄想

漢越 vọng tưởng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不能实现的打算
  2. 虚妄而不能实现的想法
义项 vHSK7-9

mơ mộng; mơ mộng hão huyền

不能实现的打算

免费例句

他不该妄想那么多。

Tā bù gāi wàngxiǎng nàme duō.

HSK6

Anh ta không nên mơ mộng nhiều như vậy.

He shouldn't have so many delusions.

她妄想能一夜暴富。

Tā wàngxiǎng néng yīyè bàofù.

HSK6

Cô ấy mơ mộng có thể giàu có trong một đêm.

She delusionally thinks she can get rich overnight.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

mơ tưởng; hoang tưởng; vọng tưởng

虚妄而不能实现的想法

免费例句

他放弃了所有的妄想。

Tā fàngqì le suǒyǒu de wàngxiǎng.

HSK6

Anh ta đã từ bỏ tất cả những ảo tưởng.

He gave up all his delusions.

这个计划不过是妄想。

Zhège jìhuà búguò shì wàngxiǎng.

HSK6

Kế hoạch này chẳng qua chỉ là mơ tưởng.

This plan is nothing but a fantasy.