WinHSK

将军

HSK6n
0 · Lv.1
jiāngjūn

tướng quân; tướng lĩnh

high-ranking military officer [ 相关词条 ] 将军肚 [名] pot-belly; big belly; beer belly

漢越 tương quân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 泛指高级将领
  2. 将级军官
  3. 下棋的时候,把对方的将、帅、国王吃掉。比喻故意在重要的时候给别人出一个很不好解决的问题,给对方带来很大的威胁或者失败
  4. 比喻给人出难题;使人为难
义项 nHSK6

tướng quân; tướng lĩnh

泛指高级将领

免费例句

这位将军非常有威严。

Zhè wèi jiāngjūn fēicháng yǒu wēiyán.

HSK5

Vị tướng lĩnh này rất có uy quyền.

This general is very dignified.

他扮成古代将军。

tā bàn chéng gǔdài jiāngjūn

HSK5

Anh ấy đóng vai tướng quân thời cổ đại.

He dressed up as an ancient general.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

tướng

将级军官

免费例句

他是一位伟大的将军。

Tā shì yī wèi wěidà de jiāngjūn.

HSK5

Anh ấy là một vị tướng vĩ đại.

He is a great general.

这位将军非常勇敢。

Zhè wèi jiāngjūn fēicháng yǒnggǎn.

HSK6

Vị tướng này rất dũng cảm.

This general is very brave.

义项 v, svHSK6

chiếu tướng (đánh cờ)

下棋的时候,把对方的将、帅、国王吃掉。比喻故意在重要的时候给别人出一个很不好解决的问题,给对方带来很大的威胁或者失败

免费例句

你将了我一军,我认输。

Nǐ jiāng le wǒ yī jūn, wǒ rènshū.

HSK5

Anh chiếu tướng tôi, tôi thua.

You checkmated me; I admit defeat.

我不小心被将了一军。

Wǒ bù xiǎoxīn bèi jiāng le yī jūn.

HSK6

Tôi sơ ý bị chiếu tướng mất rồi.

I was caught off guard.

义项 v, svHSK6

khích; khích tướng

比喻给人出难题;使人为难

免费例句

我在大会上将了他一军。

Wǒ zài dàhuì shàng jiāng le tā yī jūn.

HSK5

Tôi đã khiêu khích anh ta trong đại hội.

I put him on the spot at the meeting.

他当众将了我一军。

Tā dāngzhòng jiāng le wǒ yī jūn.

HSK6

Anh ấy đã khiến tôi bối rối trước đám đông.

He put me on the spot in public.