WinHSK

工程

HSK5n
0 · Lv.1
gōngchéng

công trình

project; work(s)

漢越 công trình

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用较大而复杂的设备来进行的工作,如城市改建工程、京九铁路工程、菜篮子工程等
  2. 指将自然科学的原理应用到工农业生产部门中去而形成的各学科的总称,如土木工程、水利工程、机械工程等
  3. 关系到社会发展和人民生活的,需要投入大量人力和资金的工作
义项 nHSK5

công trình

用较大而复杂的设备来进行的工作,如城市改建工程、京九铁路工程、菜篮子工程等

免费例句

这个工程已经完工了。

zhè ge gōng chéng yǐ jīng wán gōng le.

HSK4

Công trình này đã hoàn thành rồi.

This project has been completed.

这个工程需要很多工人。

Zhège gōngchéng xūyào hěn duō gōngrén.

HSK4

Công trình này cần nhiều công nhân.

This project needs many workers.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

kỹ thuật; kỹ thuật công nghiệp:

指将自然科学的原理应用到工农业生产部门中去而形成的各学科的总称,如土木工程、水利工程、机械工程等

免费例句

生物工程有很多应用。

Shēngwù gōngchéng yǒu hěnduō yìngyòng.

HSK5

Kỹ thuật sinh học có rất nhiều ứng dụng.

Bioengineering has many applications.

义项 nHSK5

dự án

关系到社会发展和人民生活的,需要投入大量人力和资金的工作

免费例句

政府资助了一个公共工程。

Zhèngfǔ zīzhù le yī gè gōnggòng gōngchéng.

HSK4

Chính phủ đã tài trợ cho một dự án công cộng.

The government funded a public project.