WinHSK

左右

HSK4n, v
0 · Lv.1
zuǒyòu

trái và phải; hai bên; xung quanh

漢越 tả hữu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 左和右两方面,也表示周围。
  2. 身边跟随的人
  3. 用在数目字后面表示概数,跟''上下''相同
  4. 支配;操纵;影响
义项 nHSK4

trái và phải; hai bên; xung quanh

左和右两方面,也表示周围。

免费例句

我们可以买辆十万左右的,买辆黄色的好不好?

HSK3

刷牙的时候要上下来回刷,不要一直左右刷。

HSK3

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

tả hữu; tuỳ tùng; người đi theo

身边跟随的人

免费例句

将军上阵,左右相随。

jiāng jūn shàng zhèn, zuǒ yòu xiāng suí

HSK5

Tướng quân ra trận, thuộc hạ sát cánh kề bên.

The general went into battle, flanked by his men.

皇帝出行,左右簇拥。

huáng dì chū xíng, zuǒ yòu cù yōng

HSK5

Hoàng đế vi hành, tùy tùng vây quanh.

The emperor traveled, surrounded by attendants.

义项 nHSK4

khoảng; chừng; vào khoảng; trên dưới

用在数目字后面表示概数,跟''上下''相同

免费例句

我想这个人大概20岁左右。

Wǒ xiǎng zhège rén dàgài èrshí suì zuǒyòu.

HSK3

Tôi nghĩ anh chàng này mới khoảng 20 tuổi.

I think this person is about 20 years old.

这座塔高八十米左右。

Zhè zuò tǎ gāo bāshí mǐ zuǒyòu.

HSK3

Tòa tháp này cao khoảng 80 mét.

This tower is about 80 meters tall.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

chi phối; thao túng; ảnh hưởng

支配;操纵;影响

免费例句

他总想左右我们。

Tā zǒng xiǎng zuǒyòu wǒmen.

HSK5

Anh ấy luôn muốn chi phối chúng tôi.

He always wants to control us.

虚荣心左右了他的生活。

Xūróngxīn zuǒyòu le tā de shēnghuó.

HSK6

Lòng hư vinh đã chi phối cuộc đời anh ta.

Vanity dominated his life.