左右
HSK4n, vtrái và phải; hai bên; xung quanh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 左和右两方面,也表示周围。
- 身边跟随的人
- 用在数目字后面表示概数,跟''上下''相同
- 支配;操纵;影响
trái và phải; hai bên; xung quanh
左和右两方面,也表示周围。
我们可以买辆十万左右的,买辆黄色的好不好?
刷牙的时候要上下来回刷,不要一直左右刷。
tả hữu; tuỳ tùng; người đi theo
身边跟随的人
将军上阵,左右相随。
jiāng jūn shàng zhèn, zuǒ yòu xiāng suí
Tướng quân ra trận, thuộc hạ sát cánh kề bên.
The general went into battle, flanked by his men.
皇帝出行,左右簇拥。
huáng dì chū xíng, zuǒ yòu cù yōng
Hoàng đế vi hành, tùy tùng vây quanh.
The emperor traveled, surrounded by attendants.
khoảng; chừng; vào khoảng; trên dưới
用在数目字后面表示概数,跟''上下''相同
我想这个人大概20岁左右。
Wǒ xiǎng zhège rén dàgài èrshí suì zuǒyòu.
Tôi nghĩ anh chàng này mới khoảng 20 tuổi.
I think this person is about 20 years old.
这座塔高八十米左右。
Zhè zuò tǎ gāo bāshí mǐ zuǒyòu.
Tòa tháp này cao khoảng 80 mét.
This tower is about 80 meters tall.
chi phối; thao túng; ảnh hưởng
支配;操纵;影响
他总想左右我们。
Tā zǒng xiǎng zuǒyòu wǒmen.
Anh ấy luôn muốn chi phối chúng tôi.
He always wants to control us.
虚荣心左右了他的生活。
Xūróngxīn zuǒyòu le tā de shēnghuó.
Lòng hư vinh đã chi phối cuộc đời anh ta.
Vanity dominated his life.