WinHSK

市场

HSK4n
0 · Lv.1
shìchǎng

chợ

漢越 thị trường

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 集中在一起买卖东西的固定地方。
  2. 商品行销的区域
  3. 比喻某种观念或者行为被人接受的范围和程度。
义项 nHSK4

chợ

集中在一起买卖东西的固定地方。

免费例句

他们去市场买菜了。

tā men qù shì chǎng mǎi cài le.

HSK2

Họ đã đi chợ mua rau rồi.

They went to the market to buy groceries.

我们要去市场买菜。

wǒ men yào qù shì chǎng mǎi cài

HSK2

Chúng tôi sẽ đi chợ mua rau.

We are going to the market to buy vegetables.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

thị trường

商品行销的区域

免费例句

欧洲市场增长迅速。

ōu zhōu shì chǎng zēng zhǎng xùn sù

HSK3

Thị trường châu Âu phát triển nhanh chóng.

The European market is growing rapidly.

他们想进入国外市场。

Tāmen xiǎng jìnrù guówài shìchǎng.

HSK4

Họ muốn thâm nhập vào thị trường nước ngoài.

They want to enter the foreign market.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

sức ảnh hưởng (cách nói biểu trưng, ẩn dụ)

比喻某种观念或者行为被人接受的范围和程度。

免费例句

伪科学在社会上没有市场。

Wěikēxué zài shèhuì shàng méiyǒu shìchǎng.

HSK5

Phản khoa học không có sức ảnh hưởng trong xã hội.

Pseudoscience has no market in society.

这个观念已经没有市场了。

Zhè ge guānniàn yǐjīng méiyǒu shìchǎng le.

HSK5

Quan niệm này đã không còn được ủng hộ nữa.

This idea is no longer popular.